Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
agonistical
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chủ nghĩa chủ nghĩa (của hoặc liên quan đến các cuộc thi ban đầu được người Hy Lạp cổ đại tham gia)
tính từ
agonistic (of or relating to contests that were originally participated in by the Ancient Greeks).
Họ từ
(word family)
cùng gốc
agonistical
agonistical
ly
Xem agonistic
trạng từ
AI
1
Chủ nghĩa chủ nghĩa (của hoặc liên quan đến các cuộc thi ban đầu được người Hy Lạp cổ đại tham gia)
1
Chủ nghĩa chủ nghĩa (của hoặc liên quan đến các cuộc thi ban đầu được người Hy Lạp cổ đại tham gia)
1
Chủ nghĩa chủ nghĩa (của hoặc liên quan đến các cuộc thi ban đầu được người Hy Lạp cổ đại tham gia)