Dịch

agitating

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Kích động, gây xôn xaotính từThat agitates

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. agitatingDạng gốc (base form)
  2. more agitatingSo sánh hơn (comparative)
  3. most agitatingSo sánh nhất (superlative)

Họ từ (word family)

cùng gốc agitating

Ví dụ

  • .Một vụ việc mới đang gây xôn xao ban quản lý cảnh sát.
  • .Scotland đã vận động trong nhiều thế kỷ để đạt được quyền tự trị lớn hơn từ chính phủ trung ương Anh ở London.
  • ; — , ( ), , .

AI