agitating
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Kích động, gây xôn xaotính từThat agitates
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- agitatingDạng gốc (base form)
- more agitatingSo sánh hơn (comparative)
- most agitatingSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc agitatingVí dụ
- .Một vụ việc mới đang gây xôn xao ban quản lý cảnh sát.
- .Scotland đã vận động trong nhiều thế kỷ để đạt được quyền tự trị lớn hơn từ chính phủ trung ương Anh ở London.
- ; — , ( ), , .