Dịch

aggrieved

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bực bội vì bị đối xử bất côngtính từAngry or resentful due to unjust treatment.
  2. Bị tước đoạt quyền lợitính từHaving one's rights denied or curtailed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aggrievedDạng gốc (base form)
  2. more aggrievedSo sánh hơn (comparative)
  3. most aggrievedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • aggrieved (at/by sth)phẫn nộ (vì điều gì)

Cụm từ (phrase)

aggrieved partydanh từCá nhân, tập thể bị xâm phạm quyền có quyền khởi kiện; nạn nhân

Ví dụ

  • .Tôi bực bội vì những điều kiện bị áp đặt lên mình.
  • .Người bị tước đoạt quyền lợi có thể trình đơn kiến nghị lên tòa án để xem xét.
  • .Cô ấy có mọi lý do để cảm thấy bực bội.

AI