Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
age-gating
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc thực hành thiết lập cổng tuổi
danh từ
The practice of establishing age gates.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
age-gating
Dạng gốc
(base form)
age-gating
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Five
million
extra
online
age
checks
a
day
are
being
carried
out
in
the
UK
since
the
introduction
of
age-gating
for
pornography
sites
,
according
to
new
data
.
AI
1
Việc thực hành thiết lập cổng tuổi
1
Việc thực hành thiết lập cổng tuổi
1
Việc thực hành thiết lập cổng tuổi