Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
after-hours
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Làm sau thời gian kết thúc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Taking place after legal closing time.
Ví dụ
I
go
to
cabarets
two
times
a
week
,
but
I
have
no
interest
in
after-hours
.
an
after-hours
club
after-hours
socializing
AI
1
Làm sau thời gian kết thúc
1
Làm sau thời gian kết thúc
1
Làm sau thời gian kết thúc