Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
affordables
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bất cứ thứ gì có giá cả phải chăng
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Anything that is affordable.
Ví dụ
The
affordables
.
The
first
cameras
specifically
designed
for
the
school
with
lots
of
imagination
,
and
a
limited
budget
.
AI
1
Bất cứ thứ gì có giá cả phải chăng
1
Bất cứ thứ gì có giá cả phải chăng
1
Bất cứ thứ gì có giá cả phải chăng