Dịch

afflate

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Lấp đầy, đặc biệt là với nguồn cảm hứng thiêng liêngđộng từTo fill, especially with divine inspiration.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhafflātus

Ví dụ

  • […] “ ” [. Luther's] , . .

AI