Dịch

aeviternal

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến tính vĩnh cửu, một trạng thái giữa vĩnh cửu, không thay đổi và nằm ngoài thời gian, và tính tạm thời, có thể thay đổi và dẫn đến cái chết hoặc sự hủy diệt. Những thứ vĩnh cửu là những sáng tạo, giống như tạm thời, nhưng vĩnh viễn, giống như vĩnh cửutính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to aeviternity, a state between eternity, which is unchanging and outside of time, and temporality, which is subject to change and to death or annihilation. Things aeviternal are creations, like the temporal, but everlasting, like the eternal.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , , , .
  • , , , , , , , .

AI