adynamia
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chứng mệt lử; sự kiệt sứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lack or loss of strength, usually due to a disease.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- adynamiaDạng gốc (base form)
- adynamiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| adynamic ileus | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc adynamiaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổδύναμιςdúnamis