Dịch

adynamia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chứng mệt lử; sự kiệt sứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lack or loss of strength, usually due to a disease.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adynamiaDạng gốc (base form)
  2. adynamiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

adynamic ileusChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổδύναμιςdúnamis

AI