advocation
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quyền trình bày cho một người thụ hưởng còn trống hoặc sống trong nhà thờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The right of presenting to a vacant benefice or living in the church.
- Quá trình loại bỏ nguyên nhân từ tòa án cấp dưới lên tòa án tối caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of removing a cause from an inferior court to the supreme court.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- advocationDạng gốc (base form)
- advocationsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vận động
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vận động; hành động bào chữa hoặc cầu xinAdvocacy; the act of advocating or pleading.
Họ từ (word family)
cùng gốc advocationNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhadvocātiō
Cùng gốc (doublet)advowson