Dịch

advocation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quyền trình bày cho một người thụ hưởng còn trống hoặc sống trong nhà thờdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The right of presenting to a vacant benefice or living in the church.
  2. Quá trình loại bỏ nguyên nhân từ tòa án cấp dưới lên tòa án tối caodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of removing a cause from an inferior court to the supreme court.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. advocationDạng gốc (base form)
  2. advocationsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vận động
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vận động; hành động bào chữa hoặc cầu xinAdvocacy; the act of advocating or pleading.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhadvocātiō

Cùng gốc (doublet)advowson

AI