Dịch

adversarial stylometry

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc thực hành thay đổi phong cách viết để cản trở nỗ lực xác định tác giả hoặc đặc điểm của họdanh từkhông đếm được (uncountable)The practice of altering writing style to thwart efforts to identify the author or their characteristics.

AI