advantaged
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được tạo lợi thế, có ưu thếtính từHaving been given an advantage, such as by biased referees in a competition.
- Giàu có, khá giả, có thế lựctính từFinancially secure; elite and economically successful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- advantagedDạng gốc (base form)
- more advantagedSo sánh hơn (comparative)
- most advantagedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Anh ấy thường tiếp thu các hành vi và kiểu nói đặc trưng của giới có thế lực.
- .Anh ấy thường tiếp thu các hành vi và kiểu nói đặc trưng của giới có thế lực.
- , , .Geoffrey, một sinh viên rất có điều kiện tại một trường cao đẳng tư thục, đã mua một chiếc mô tô rồi biến mất cùng nó.