Dịch

advantaged

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được tạo lợi thế, có ưu thếtính từHaving been given an advantage, such as by biased referees in a competition.
  2. Giàu có, khá giả, có thế lựctính từFinancially secure; elite and economically successful.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. advantagedDạng gốc (base form)
  2. more advantagedSo sánh hơn (comparative)
  3. most advantagedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Anh ấy thường tiếp thu các hành vi và kiểu nói đặc trưng của giới có thế lực.
  • .Anh ấy thường tiếp thu các hành vi và kiểu nói đặc trưng của giới có thế lực.
  • , , .Geoffrey, một sinh viên rất có điều kiện tại một trường cao đẳng tư thục, đã mua một chiếc mô tô rồi biến mất cùng nó.

AI