Dịch

adder's tongue

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bất kỳ loài dương xỉ nào thuộc chi Ophioglossum, có bào tử được tạo ra trên một cành giống như lưỡi của con rắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several ferns in the genus Ophioglossum, whose spores are produced on a spike resembling a serpent's tongue.
  2. Loài hoa huệ thuộc chi Erythronium, các tên phổ biến khác bao gồm hoa huệ màu nâu vàng, hoa huệ cá hồi và hoa tím răng chódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A lily in the genus Erythronium, other common names of which include fawn lily, trout lily and dog's tooth violet.
  3. Lưỡi Hart (dương xỉ) (Asplenium scolopendrium, đồng nghĩa Phyllitis scolopendrium)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hart's tongue (fern) (Asplenium scolopendrium, syn. Phyllitis scolopendrium).
  4. Hoa lan đầu xuân, lan đầu xuân Orchis masculadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)early-purple orchid, early spring orchis Orchis mascula

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. adder's tongueDạng gốc (base form)
  2. adder's tonguesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

AI