actuarial science
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nguyên tắc trong toán học ứng dụng liên quan đến đánh giá rủi ro và mô hình hóa sự không chắc chắn; việc áp dụng nghiêm ngặt các phương pháp toán học và thống kê để đánh giá rủi ro trong các ngành bao gồm bảo hiểm và tài chínhdanh từkhông đếm được (uncountable)The discipline within applied mathematics dealing with risk assessment and the modelling of uncertainty; the rigorous application of mathematical and statistical methods to assess risk, in industries including insurance and finance.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- . .
- ^([ ]) , , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)