Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
acold
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Lạnh toát
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Feeling cold.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
acoled
từ tiếng Anh cổ
ācōlod
Ví dụ
To
debate
with
Tao-an
would
be
for
me
like
drink
to
one
who
is
athirst
,
like
fire
to
one
who
is
acold
.
Poor
Tom's
acold
When
,
for
all
his
feathers
,
he’s
acold
,
the
bird
plunges
from
his
perch
head
foremost
into
the
snow
.
AI
1
Lạnh toát
1
Lạnh toát
1
Lạnh toát