Dịch

aclinic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không nghiêng, vô khuynhtính từWithout inclination or dipping.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aclinicDạng gốc (base form)
  2. more aclinicSo sánh hơn (comparative)
  3. most aclinicSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἀκλινήςaklinḗs“unswerving”

Ví dụ

  • đường vô khuynh
  • .

AI