Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
accumulatory
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi sự tích lũy
tính từ
Pertaining to or characterized by accumulation.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
accumulatory
bio
accumulatory
Thuộc một hệ thống sinh học, có khả năng tích lũy các nguyên tố và hợp chất hóa học
tính từ
Ví dụ
In
Kingston
,
safety
from
both
economic
and
physical
violence
has
also
provided
the
leaders
of
garrison
communities
with
the
loyalty
and
allegiance
needed
to
engage
in
the
capital
accumulatory
activities
in
the
illicit
economy
.
Accumulatory
pressure
measurements
have
been
used
to
study
the
kinetics
of
more
complicated
reactions
.
AI
1
Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi sự tích lũy
1
Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi sự tích lũy
1
Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi sự tích lũy