accosted
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có vật phụ hai bêntính từkhông so sánh (not comparable)Supported on both sides by other charges.
- Đặt cạnh nhautính từkhông so sánh (not comparable)Side by side.
Họ từ (word family)
cùng gốc accostedVí dụ
- (, , .)(Màu đỏ, hai cây tần bì đặt cạnh nhau màu vàng, phía trên có một con chim ưng cùng màu.)
- .Anh ta chặn tôi lại trên phố.
- .Kẻ ăn xin đã chặn tôi lại xin tiền.