Dịch

accosted

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có vật phụ hai bêntính từkhông so sánh (not comparable)Supported on both sides by other charges.
  2. Đặt cạnh nhautính từkhông so sánh (not comparable)Side by side.

Họ từ (word family)

cùng gốc accosted

Ví dụ

  • (, , .)(Màu đỏ, hai cây tần bì đặt cạnh nhau màu vàng, phía trên có một con chim ưng cùng màu.)
  • .Anh ta chặn tôi lại trên phố.
  • .Kẻ ăn xin đã chặn tôi lại xin tiền.

AI