Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
acalculous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không bị ảnh hưởng hoặc gây ra bởi sỏi (ví dụ: sỏi mật)
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not affected with, or caused by calculi (e.g. gallstones)
Nguồn gốc
(etymology)
a-
+
calculous
AI
1
Không bị ảnh hưởng hoặc gây ra bởi sỏi (ví dụ: sỏi mật)
1
Không bị ảnh hưởng hoặc gây ra bởi sỏi (ví dụ: sỏi mật)
1
Không bị ảnh hưởng hoặc gây ra bởi sỏi (ví dụ: sỏi mật)