absolved
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đã được xóa bỏ khỏi một tội lỗi hoặc một hành vi phạm tộitính từThat has been cleared from a sin or an offence.
Họ từ (word family)
cùng gốc absolvedVí dụ
- .Anh ấy đã được miễn mọi trách nhiệm.
- .Anh ấy đã được miễn trách nhiệm.
- .Anh ấy đã được tha thứ cho tội lỗi của mình.