Dịch

abnegatory

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến sự từ bỏ; phục vụ cho việc từ bỏtính từOf or relating to abnegation; serving to abnegate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abnegatoryDạng gốc (base form)
  2. more abnegatorySo sánh hơn (comparative)
  3. most abnegatorySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

self-abnegatorytính từLiên quan đến sự từ bỏ bản thân (từ chối hoặc vô hiệu hóa nhu cầu, lợi ích của bản thân, v.v. vì lợi ích của người khác)

Ví dụ

  • — , .
  • […] , , 1852, .

AI