abnegatory
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến sự từ bỏ; phục vụ cho việc từ bỏtính từOf or relating to abnegation; serving to abnegate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abnegatoryDạng gốc (base form)
- more abnegatorySo sánh hơn (comparative)
- most abnegatorySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| self-abnegatorytính từ | tính từ | Liên quan đến sự từ bỏ bản thân (từ chối hoặc vô hiệu hóa nhu cầu, lợi ích của bản thân, v.v. vì lợi ích của người khác) |
Ví dụ
- — , .
- […] , , 1852, .