abetting
C2danh từ (noun)
CAnguồn
Nghĩa chính
- Hành động của kẻ tiếp taydanh từThe act of one who abets.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- abettingDạng gốc (base form)
- abettingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- trợ giúp và tiếp tay cho mọi khuynh hướng xấu trong tâm trí bình dân
- .Anh đã bị kết tội tiếp tay cho kẻ thù.
- .Tiếp tay cho kẻ thù bị coi là phản quốc.