Dịch

abandon hope, all ye who enter here

cụm từ (phrase)

Nghĩa chính

  1. Dòng chữ được cho là ở cổng địa ngụccụm từSupposed inscription at the gate of hell.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Ýlasciate ogne speranza

Ví dụ

  • , .Hãy từ bỏ hy vọng, hỡi những người vào đây.
  • , , , " , ."
  • , ‘ , .’ , I’ll .

AI