Dịch

a-building

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Đang được xây dựng hoặc đang được xây dựng, như một công trình kiến trúc hoặc một con tàutrạng từkhông so sánh (not comparable)Being built or under construction, as a structure or a vessel.

Nguồn gốc (etymology)

a-“in, on”building“the act or process of building”

Ví dụ

  • " , ' , ."
  • , , .

AI