Zyrian
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Ngôn ngữ Finnic được người Komi sử dụngdanh từ riêngA Finnic language spoken by the Komi people.
- Thành viên của người Komidanh từA member of the Komi people.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ZyrianDạng gốc (base form)
- ZyriansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Komi-Zyriandanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ Uralic, phổ biến hơn trong hai biến thể khu vực chính của ngôn ngữ Komi đa tâm, biến thể còn lại là Komi-Permyak. Đó là ngôn ngữ tiêu chuẩn của người Komi ở Cộng hòa Komi và cùng với tiếng Nga, một ngôn ngữ chính thức ở nước cộng hòa này |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ngaзыряне