Dịch

Zhangcha duck

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Món vịt ướp Tứ Xuyên hun khói trên lá trà và cành long nãodanh từkhông đếm được (uncountable)A Sichuan dish of marinated duck, smoked over tea leaves and camphor twigs.

AI