Zapata
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Bán đảo ở phía nam Matanzas, Cubadanh từ riêngA peninsula in southern Matanzas, Cuba.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số và là quận lỵ của Quận Zapata, Texas, Hoa Kỳdanh từ riêngA census-designated place and county seat of Zapata County, Texas, United States.
- Một họ từ tiếng Tây Ban Nhadanh từ riêngA surname from Spanish.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Zapata raildanh từ | danh từ | Loài chim thuộc họ Rallidae, Cyanolimnas cerverai |
| Zapata wrendanh từ | danh từ | Ferminia cerverai, một loài chim cỡ trung bình màu nâu xám của Cuba |
| Zapata Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Zapata |
| Zapata sparrowdanh từ | danh từ | Torreornis inexpectata, một loài chim cỡ trung bình màu xám và vàng của Cuba |
| Zapata mustachedanh từ | danh từ | Bộ ria mép lớn có đầu cong xuống |
Họ từ (word family)
cùng gốc ZapataVí dụ
- Ziri .