Dịch

Yunnan

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Vân Namdanh từ riêngA province in southwestern China, bordering Myanmar (Burma), Laos and Vietnam. Capital: Kunming.

Cụm từ (phrase)

Yunnan camelliadanh từHoa trà thuộc loài Camellia reticulata hoặc Camellia yunnanensis
Yunnan keelbackdanh từHebius Parallelum, một loài rắn được tìm thấy ở Ấn Độ
Yunnan sudden death syndromedanh từHội chứng đột tử không rõ nguyên nhân do ngừng tim, xảy ra ở dân làng nông thôn ở tỉnh Vân Nam, phía tây nam Trung Quốc, sau đó được phát hiện là do ăn nấm độc của loài Trogia venenata

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Quan Thoại雲南

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , Saly, . 200 Saly , , , .Có những kho vũ khí, tạp chí và kho vũ khí khổng lồ ở Phong Saly, tất cả đều do Cộng sản Trung Quốc vận hành. Báo cáo cho biết hơn 200 xe tải đang di chuyển giữa Phong Saly và Mengla, ở miền nam Vân Nam, để bổ sung nguồn cung.
  • , . , , , , .Trong số 18 tỉnh mà Trung Quốc bản địa bị chia cắt, Vân Nam nằm xa nhất về phía tây nam. Đây là một quốc gia miền núi, giàu tài nguyên khoáng sản và cho đến thời điểm bùng phát dịch bệnh gần đây, nó đã hình thành kênh giao thông đường bộ với Miến Điện có giá trị đáng kể.
  • , , , .

AI