Yuna
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thị trấn ở Trung Tây, Tây Úc, Úcdanh từ riêngA town in Mid West, Western Australia, Australia.
- Con sông ở Cộng hòa Dominica, đảo Hispanioladanh từ riêngA river in the Dominican Republic, Hispaniola island.
- Tên riêng cho nữ từ tiếng Hàndanh từ riêngA female given name from Korean.
- Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Nhậtdanh từ riêngA female given name from Japanese.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- YunaDạng gốc (base form)
- YunasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban NhaYuna
Ví dụ
- , , , pure-blood . .Sở hữu một vẻ ngoài xinh đẹp, khác biệt so với những người Nhật khác, như bạn có thể nhận thấy, Yuna thực ra không phải là một người Nhật thuần chủng. Cô sở hữu một phần tư gen người phương Tây từ người bà của mình.
- , 2018 .