Yoon
C1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Họ người Hàn Quốcdanh từ riêngA surname from Korean.
- Dạng rút gọn của unionistdanh từClipping of unionist.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ví dụ
- Suk-yeol “” 35 , .. Biden’s , .Tổng thống Hàn Quốc Yoon Suk-yeol đã sử dụng từ tiếng Hàn có nghĩa là “tự do” 35 lần trong bài phát biểu nhậm chức đầu tiên, đưa chính quyền của ông đồng điệu với chính sách đối ngoại của Tổng thống Mỹ Joe Biden xoay quanh nhân quyền và việc xây dựng liên minh các quốc gia dân chủ tự do, theo các chuyên gia.
- , , , , .Từ chi phí nhà ở, thực phẩm và hàng hóa leo thang đến đại dịch đang diễn ra, biến đổi khí hậu và sự dịch chuyển liên minh địa chính trị, vô vàn thử thách trong và ngoài nước không nằm ngoài tầm mắt của Yoon, người cho đến đầu mùa xuân năm ngoái vẫn làm kiểm sát viên và luật sư hành nghề.
Họ từ (word family)
cùng gốc YoonNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hàn^윤(尹)