Dịch

Yoneda lemma

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cho một phạm trù 𝒞 với một đối tượng A, giả sử H là một functor hom được biểu diễn bởi A, và cho F là một functor bất kỳ (không nhất thiết phải biểu diễn được) từ 𝒞 đến các Tập hợp, khi đó sẽ có sự đẳng cấu tự nhiên giữa Nat(H,F), tập hợp các phép biến đổi tự nhiên từ H đến F và tập F(A). (Bất kỳ phép biến đổi tự nhiên nào α từ H sang F đều được xác định bởi α_A( mbox id_A) là gì.)danh từGiven a category 𝒞 with an object A, let H be a hom functor represented by A, and let F be any functor (not necessarily representable) from 𝒞 to Sets, then there is a natural isomorphism between Nat(H,F), the set of natural transformations from H to F, and the set F(A). (Any natural transformation α from H to F is determined by what α_A( mbox id_A) is.)

Ví dụ

  • • : ((,–), ) ≅ () ∴ ((,–), (,–)) ≅ (,) ∴ ≅ (,–) ≅ (,–) .. .

AI