Dịch

Yoneda embedding

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc nhúng một danh mục 𝒞 trong danh mục các hàm số từ 𝒞 vào danh mục các tập hợp. Việc nhúng như vậy được thực hiện bởi hàm Yonedadanh từAn embedding of a category 𝒞 within the category of functors from 𝒞 to the category of sets. Such an embedding is effected by a Yoneda functor.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Yoneda embeddingDạng gốc (base form)
  2. Yoneda embeddingsSố nhiều (plural)

AI