Yay
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Nhánh của họ ngôn ngữ Tai, được người Bouyei và Giáy sử dụng.danh từ riêngA branch of the Tai language family, spoken by the Bouyei and Giáy people.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| yay-bootính từ | tính từ | Bao gồm cả việc ăn mừng và sự không tán thành |
| yippee ki-yaythán từ | thán từ | Dùng để thể hiện sự phấn khích hoặc vui vẻ: yippee |
Họ từ (word family)
cùng gốc YayNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ViệtGiáy