Dịch

Yay

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Nhánh của họ ngôn ngữ Tai, được người Bouyei và Giáy sử dụng.danh từ riêngA branch of the Tai language family, spoken by the Bouyei and Giáy people.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

yay-bootính từBao gồm cả việc ăn mừng và sự không tán thành
yippee ki-yaythán từDùng để thể hiện sự phấn khích hoặc vui vẻ: yippee

Họ từ (word family)

cùng gốc Yay

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ViệtGiáy

AI