Yao's principle
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Nguyên tắc trong lý thuyết độ phức tạp tính toán liên quan đến hiệu suất của các thuật toán ngẫu nhiên với các thuật toán xác định (không ngẫu nhiên)danh từ riêngA principle in computational complexity theory relating the performance of randomized algorithms to deterministic (non-random) algorithms.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa