Yahya
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một nhà tiên tri của đạo Hồidanh từ riênga prophet of Islam.
- Tên nam từ tiếng Ả Rậpdanh từ riêngA male given name from Arabic.
- Một họ từ tiếng Ả Rậpdanh từ riêngA surname from Arabic.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Ả Rậpيَحْيَىyaḥyā
Ví dụ
- Taznaxt : Tagdift Taznaxt.