Dịch

Xinhua

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Quận của Thạch Gia Trang, Hà Bắc, Trung Quốcdanh từ riêngA district of Shijiazhuang, Hebei, China.
  2. Quận của Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam, Trung Quốcdanh từ riêngA district of Pingdingshan, Henan, China.
  3. Thị trấn ở Shennongjia, Hồ Bắc, Trung Quốcdanh từ riêngA town in Shennongjia, Hubei, China.
  4. Dạng tỉnh lược của Xinhua News Agency: Thông tấn xã Trung Quốc Mới (新华通讯社); Hãng thông tấn chính phủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa: XNAdanh từ riêngEllipsis of Xinhua News Agency (新华社), the New China News Agency (新华通讯社); the government news agency of the People's Republic of China: XNA.

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Quận của Loudi
  1. Quận của Loudi, Hồ Nam, Trung QuốcA county of Loudi, Hunan, China.

Ví dụ

  • China's . 1, ( bay-jing) .
  • Tianhua [1875-1905] .
  • “ ,” , “ Chien-ying, , , .”

AI