Xinhua
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quận của Thạch Gia Trang, Hà Bắc, Trung Quốcdanh từ riêngA district of Shijiazhuang, Hebei, China.
- Quận của Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam, Trung Quốcdanh từ riêngA district of Pingdingshan, Henan, China.
- Thị trấn ở Shennongjia, Hồ Bắc, Trung Quốcdanh từ riêngA town in Shennongjia, Hubei, China.
- Dạng tỉnh lược của Xinhua News Agency: Thông tấn xã Trung Quốc Mới (新华通讯社); Hãng thông tấn chính phủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa: XNAdanh từ riêngEllipsis of Xinhua News Agency (新华社), the New China News Agency (新华通讯社); the government news agency of the People's Republic of China: XNA.
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Quận của Loudi
- Quận của Loudi, Hồ Nam, Trung QuốcA county of Loudi, Hunan, China.
Ví dụ
- China's . 1, ( bay-jing) .
- Tianhua [1875-1905] .
- “ ,” , “ Chien-ying, , , .”