Xihu
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quận của Hàng Châu, Chiết Giang, Trung Quốcdanh từ riêngA district of Hangzhou, Zhejiang, China.
- Quận của Nam Xương, Giang Tây, Trung Quốcdanh từ riêngA district of Nanchang, Jiangxi, China.
- Thị trấn nông thôn ở huyện Miaoli, Đài Loandanh từ riêngA rural township in Miaoli County, Taiwan.
- Quận của Benxi, Liêu Ninh, Trung Quốcdanh từ riêngA district of Benxi, Liaoning, China.
Họ từ (word family)
cùng gốc Xihu1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thị trấn đô thị ở huyện Chương Hóa
- Thị trấn đô thị ở huyện Chương Hóa, Đài LoanAn urban township in Changhua County, Taiwan.
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại西湖Xī Hú
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Quan Thoại溪湖Xīhú
Ví dụ
- , . , . , :[…]