Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
XPer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Lập trình viên cực đoan
danh từ
An extreme programmer.
2
Người bị chứng khô da sắc tố
danh từ
A person with xeroderma pigmentosum.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
XPer
Dạng gốc
(base form)
XPer
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Lập trình viên cực đoan
2
Người bị chứng khô da sắc tố
1
Lập trình viên cực đoan
2
Người bị chứng khô da sắc tố
1
Lập trình viên cực đoan
2
Người bị chứng khô da sắc tố