X-ray diffraction
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự tán xạ tia X bởi mạng nguyên tử hoặc phân tử đều đặn trong tinh thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The scattering of X-rays by the regular lattice of atoms or molecules in a crystal.
- Mẫu nhiễu xạ thu đượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The diffraction pattern so obtained.
- Kỹ thuật sử dụng các mẫu như vậy để xác định hình dạng của tinh thể hoặc sự sắp xếp của các nguyên tử trong phân tử; Tinh thể học tia Xdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The technique of using such patterns to determine that geometry of a crystal, or the arrangements of atoms in a molecule; X-ray crystallography.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- X-ray diffractionDạng gốc (base form)
- X-ray diffractionsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- Mary's .