Dịch

X-ray diffraction

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự tán xạ tia X bởi mạng nguyên tử hoặc phân tử đều đặn trong tinh thểdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The scattering of X-rays by the regular lattice of atoms or molecules in a crystal.
  2. Mẫu nhiễu xạ thu đượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The diffraction pattern so obtained.
  3. Kỹ thuật sử dụng các mẫu như vậy để xác định hình dạng của tinh thể hoặc sự sắp xếp của các nguyên tử trong phân tử; Tinh thể học tia Xdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The technique of using such patterns to determine that geometry of a crystal, or the arrangements of atoms in a molecule; X-ray crystallography.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. X-ray diffractionDạng gốc (base form)
  2. X-ray diffractionsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • Mary's .

AI