Wyman
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Anh cổdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Old English.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Washington, Arkansas, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Washington County, Arkansas, United States.
- Lãnh thổ chưa có tổ chức ở Quận Franklin, Maine, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unorganized territory in Franklin County, Maine, United States.
- An unincorporated community in McLean County, Kentucky, United States.chưa dịchdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WymanDạng gốc (base form)
- WymansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wyman says he'll sell out if business doesn't pick upcụm từ | cụm từ | Wyman nói rằng ảnh sẽ bán đi luôn nếu công ty không thể phục hồi trở về lại như bình thường |