Dịch

Wykeham

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Địa phương ở giáo xứ Weston, quận Nam Holland, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref TF2626)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in Weston parish, South Holland district, Lincolnshire, England (OS grid ref TF2626).
  2. Ngôi làng ở giáo xứ Malton, Bắc Yorkshire, trước đây thuộc quận Ryedale (lưới hệ điều hành SE8175)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A hamlet in Malton parish, North Yorkshire, previously in Ryedale district (OS grid ref SE8175).
  3. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Scarborough (OS lưới ref SE9683)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in North Yorkshire, England, previously in Scarborough district (OS grid ref SE9683).
  4. Thị trấn ở Quận Todd, Minnesota, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Todd County, Minnesota, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WykehamDạng gốc (base form)
  2. WykehamsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổ
  1. đếm được (countable)A habitational surname from Old English.

AI