Woodbury
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 14 nghĩa- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Đông Devon, Devon, Anh (OS lưới SY0187)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in East Devon district, Devon, England (OS grid ref SY0187).
- Địa phương nông thôn ở khu vực hội đồng Southern Midlands, Tasmania, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rural locality in Southern Midlands council area, Tasmania, Australia.
- Khu định cư nhỏ gần Geraldine, phía nam Canterbury, New Zealanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small settlement near Geraldine, in southern Canterbury, New Zealand.
- Khu phố ở Irvine, Californiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A neighbourhood of Irvine, California.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WoodburyDạng gốc (base form)
- WoodburysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| North Woodburydanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Morrow, Ohio, Hoa Kỳ |
| Woodbury Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 99 quận ở Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Thành phố Sioux |
14 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 14
Thị trấn ở quận Litchfield
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở quận Litchfield, ConnecticutA town in Litchfield County, Connecticut.
Họ từ (word family)
cùng gốc WoodburyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổwudu“wood”