Winona
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ Dakota, được sử dụng chủ yếu ở Hoa Kỳdanh từ riêngA female given name from Dakota, used mainly in the United States.
- Thành phố ở Kansasdanh từ riêngA city in Kansas.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Winona, Minnesotadanh từ riêngA city, the county seat of Winona County, Minnesota.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Montgomery, Mississippidanh từ riêngA city, the county seat of Montgomery County, Mississippi.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Winona Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 87 quận ở Minnesota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Winona |
| Winona Junctiondanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Medary: cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận La Crosse, Wisconsin |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thành phố ở Missouri
- A city in Missouri.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ Dakotawinúŋna“firstborn daughter”
- từ Proto-Siouan*rǫ