Dịch

Wilmot

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as a patronymic.
  2. Cộng đồng nông thôn thuộc khu vực hội đồng Kentish, phía bắc Tasmania, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rural community of Kentish council area, northern Tasmania, Australia.
  3. Giáo xứ dân sự ở Quận Carleton, New Brunswickdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A civil parish in Carleton County, New Brunswick.
  4. Cộng đồng ở Quận Annapolis, Nova Scotiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A community in Annapolis County, Nova Scotia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WilmotDạng gốc (base form)
  2. WilmotsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Lower Wilmotdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Kentish, phía bắc Tasmania, Australia

13 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 13
Thị trấn ở khu đô thị vùng Waterloo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở khu đô thị vùng Waterloo, phía tây nam OntarioA township in Waterloo regional municipality, south-western Ontario.

AI