Willey
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Giáo xứ dân sự ở Herefordshire, Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A civil parish in Herefordshire, England.
- Ngôi làng ở giáo xứ Barrow, Shropshire, Anh (OS lưới ref SO672991)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Barrow parish, Shropshire, England (OS grid ref SO672991).
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Rugby, Warwickshire, Anh (OS Grid ref SP495848)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Rugby district, Warwickshire, England (OS grid ref SP495848).
- Thành phố ở Quận Carroll, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in Carroll County, Iowa, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WilleyDạng gốc (base form)
- WilleysSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A habitational surname from Old English.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổwelig“willow”