Westphalia
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Westfalen, một phân khu (“Landschaftsverband”) của bang North Rhine-Westphalia ở Đứcdanh từ riêngWestfalen, a subdivision (“Landschaftsverband”) of the state of North Rhine-Westphalia in Germany.
- Westfalen (một vùng của Đức ở các bang North Rhine-Westphalia và Lower Saxony)danh từ riêngWestfalen (a region of Germany in the states of North Rhine-Westphalia and Lower Saxony)
- Vương quốc cũ của Đứcdanh từ riêngA former realm of Germany.
- Thành phố ở Iowadanh từ riêngA city in Iowa.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| North Rhine-Westphaliadanh từ riêng | danh từ riêng | Nordrhein-Westfalen, Nót-ranh Vét-pha-len |
| Westphalian hamdanh từ | danh từ | Loại giăm bông được sấy khô và hun khói trên hỗn hợp cành cây sồi và cây bách xù |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Thành phố ở Kansas
- A city in Kansas.
Họ từ (word family)
cùng gốc WestphaliaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinh trung đạiWestphalia
- từ tiếng Hạ Đức trung đạiWestvâlen
Ví dụ
- 1811 Jérôme , .