Weston cell
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tế bào ướt tạo ra điện áp có độ ổn định cao phù hợp làm tiêu chuẩn trong phòng thí nghiệm để hiệu chuẩn vôn kếdanh từA wet cell that produces a highly stable voltage suitable as a laboratory standard for calibration of voltmeters.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Weston cellDạng gốc (base form)
- Weston cellsSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa