Weinstein effect
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Xu hướng toàn cầu là mọi người tiến hành tố cáo những người đàn ông nổi tiếng hoặc quyền lực về hành vi sai trái tình dục, sau những cáo buộc như vậy được đưa ra vào năm 2017 chống lại nhà sản xuất phim Harvey Weinsteindanh từ riêngThe global trend of people coming forward to accuse famous or powerful men of sexual misconduct, in the wake of such allegations made in 2017 against film producer Harvey Weinstein.
Ví dụ
- “ ” . .
- , , China’s .