Waterbury
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thành phố ở Quận New Haven, Connecticut, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in New Haven County, Connecticut, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Manatee, Florida, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Manatee County, Florida, United States.
- Ngôi làng ở Quận Dixon, Nebraska, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Dixon County, Nebraska, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WaterburyDạng gốc (base form)
- WaterburysSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn và làng ở Quận Washington
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn và làng ở Quận Washington, Vermont, Hoa KỳA town and village in Washington County, Vermont, United States.
Ví dụ
- .