Dịch

Waterbury

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Thành phố ở Quận New Haven, Connecticut, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city in New Haven County, Connecticut, United States.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Manatee, Florida, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Manatee County, Florida, United States.
  4. Ngôi làng ở Quận Dixon, Nebraska, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Dixon County, Nebraska, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WaterburyDạng gốc (base form)
  2. WaterburysSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn và làng ở Quận Washington
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn và làng ở Quận Washington, Vermont, Hoa KỳA town and village in Washington County, Vermont, United States.

Ví dụ

  • .

AI