Washington cherry tree
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thiết giáp hạm hoặc tàu chiến-tuần dương bị hủy bỏ hoặc giảm biên chế do Hiệp ước Hải quân Washingtondanh từA battleship or battlecruiser cancelled or downsized as a result of the Washington Naval Treaty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Washington cherry treeDạng gốc (base form)
- Washington cherry treesSố nhiều (plural)